Máy bơm dân dụng Pentax CRT 100 có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau điển hình là các ứng dụng bơm giếng khoan, ứng dụng bơm nước nhà cao tầng, ứng dụng bơm giải nhiệt, bơm sinh hoạt…
Sản phẩm được sản xuất với dây chuyền công nghệ hiện đại, hiệu quả sử dụng cao, được phân phối chính hãng trực tiếp bởi công ty TNHH Vimex, sản phẩm nhập khẩu nguyên chiếc từ Italy với đầy đủ các chứng từ xuất xứ CO/CQ.

Nội dung
Ưu điểm của Máy bơm dân dụng Pentax CRT 100
- Máy bơm CRT 100 của Pentax là máy bơm đầu gang, trục bằng thép không g
- Cấp độ bảo vệ kín nước:IP44,ngăn chặn sự xâm nhập của bụi
- Tiêu thụ ít điện năng, chống nước tăng độ bền động cơ, máy hoạt động liên tục 24/24
- Tự động ngắt nguồn điện khi nhiệt độ cao,động cơ máy không gây tiếng ồn
- Sử dụng dễ dàng, có nhiều ứng dụng, hiệu quả sử dụng cao
- Máy có thiết kế đơn giản sử dụng đơn giản đông cơ mạnh mẽ ít gây tiếng ồn
- Là dòng bơm cánh hở bơm được cả các chất lỏng có cặn
Ứng dụng của Máy bơm dân dụng Pentax CRT 100
- Có thể dùng trong phòng cháy chữa cháy, hệ thống giải nhiệt nước
- Sử dụng cho mục đích tưới tiêu, hệ thống xử lí nước.
- Máy bơm nước gia đình Pentax CRT 100 được ứng dụng trong:
- Bơm cấp, thoát nước trên phạm vi vừa và nhỏ.
- Bơm cấp nước cho đồng ruộng, ao hồ.
- Bơm cấp đầu vào cho các hệ thống tăng áp, tưới tiêu quy mô vừa và nhỏ.
- Bơm nước có lẫn cặn bẩn với đường kính của các hạt chất rắn không quá 10mm hoặc bơm các loại bột nước.
Máy bơm dân dụng Pentax CRT 100 cũng có khả năng chịu nhiệt cao có thể dùng bơm chất lỏng nóng ở nhiệt độ cao, có khả năng chống nước và chống thấm, chống bụi hiệu quả.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Model | CRT 100 |
| Hãng sản xuất | Pentax |
| Công suất | 750W-1HP |
| Điện áp | 380V-3pha |
| Đường kính hút/xả | 49/42 mm |
| Lưu lượng | 2,4-16,8 m3/h |
| Cột áp | 20-10,5 m |
| Trọng lượng | 13,5 kg |
| Xuất xứ | Italy |
| Bảo hành | 12 tháng |
Bảng giá chi tiết các model máy bơm dân dụng Pentax
| STT | Model | HP | Q (m3/h) | H (m) | Đơn giá 1/3/2018 | |
| Bơm dân dụng 220-380V – 50Hz | ||||||
| 5 | CR 100 – 220 | 1 | 2,4 – 16,8 | 20 – 10,5 | 4,020,000 | |
| 6 | CRT 100 – 380V | 1 | 2,4 – 16,8 | 20 – 10,5 | 4,020,000 | |
| 7 | CM 50 -220V | 0,5 | 1,2 – 5,4 | 20,5 – 12 | 3,150,000 | |
| 8 | CM 75 – 220V | 0.8 | 1,2 – 5,4 | 25,8 – 17,5 | 3,530,000 | |
| 9 | CM 100 – 220V | 1 | 1,2 – 5,4 | 32,5 – 25 | 3,800,000 | |
| 10 | CMT 100 – 380V | 1 | 1,2 – 5,4 | 32,5 – 25 | 3,750,000 | |
| 11 | CM 160 – 220V | 1.5 | 1.2 – 6.6 | 40.5 – 29.5 | 7,370,000 | |
| 12 | CMT 160 – 380V | 1.5 | 1.2 – 6.6 | 40.5 – 29.5 | 7,060,000 | |
| 13 | CM 210 – 220V | 2 | 1.2 – 7.2 | 45.1 – 33.5 | 7,760,000 | |
| 14 | CMT 210 – 380V | 2 | 1.2 – 7.2 | 45.1 – 33.5 | 7,440,000 | |
| 15 | CM 310 – 220V | 3 | 1.2 – 7.8 | 54.5 – 41.9 | 10,110,000 | |
| 16 | CMT 310 – 380V | 3 | 1.2 – 7.8 | 54.5 – 41.9 | 9,800,000 | |
| 17 | CMT 550 – 380V | 5.5 | 3 – 21,1 | 56,5 – 42,5 | 15,210,000 | |
| 18 | CAB150 – 220V | 1,5 | 1,2 – 5,4 | 56,5 – 32 | 7,990,000 | |
| 19 | CAB200 – 220V | 2 | 1,2 – 6,6 | 59.5 – 34 | 8,270,000 | |
| 20 | CABT 200 – 380V | 2 | 1,2 – 6,6 | 59.5 – 34 | 8,270,000 | |
| 21 | CABT 300 – 380V | 3 | 1,2 – 8,4 | 62 – 32 | 10,200,000 | |
| 22 | MB 200 – 220V | 2 | 2,4 – 9,6 | 42,1 – 26 | 7,110,000 | |
| 23 | MBT 200 – 380V | 2 | 2,4 – 9,6 | 42,1 – 26 | 7,110,000 | |
| 24 | MB 300 – 220V | 3 | 2,4 – 12 | 48,4 – 25 | 7,670,000 | |
| 25 | MBT 300 – 380V | 3 | 2,4 – 12 | 48,4 – 25 | 7,670,000 | |
| 26 | CAM 75 – 220V | 0.8 | 0,6 – 2. 4 | 42 – 24.9 | 3,750,000 | |
| 27 | CAM100 – 220V | 1 | 0,6 – 3,6 | 47 – 10 | 4,020,000 | |
| 28 | CAMT 100 – 380V | 1 | 0,6 – 3,6 | 47 – 10 | 4,020,000 | |
| 29 | CAM 150 – 220V | 1,5 | 1,2 – 7,2 | 45,7 – 25 | 7,390,000 | |
| 30 | CAM 200 – 220V | 2 | 1,2 – 7,2 | 52,8 – 32,4 | 7,670,000 | |
| 31 | CAMT 200 – 380 V | 2 | 1,2 – 7,2 | 52,8 – 32,4 | 7,670,000 | |
| 32 | AP 100 -2″ – 220V | 1 | 0.18 – 2.1 | 40 – 18 | 6,200,000 | |
| 33 | AP 200 -2″ – 220V | 2 | 1.8 – 3.6 | 48 – 27 | 8,270,000 | |
| 34 | PM 45 | 0,5 | 0,3 – 2.4 | 35 – 5 | 3,050,000 | |
| 35 | PM80 – 220V | 1 | 0,3 – 3 | 61 – 18 | 3,750,000 | |
| 36 | PM45(A)+Bình 24L(Tăng áp) | 0.5 | 0,3 – 2.4 | 35 – 5 | 4,850,000 | |
Quý khách hàng lưu ý việc sử dụng máy bơm Pentax dân dụng chính hãng cần chọn đúng sản phẩm tại các nhà phân phối trực tiếp để vừa có giá tốt lại được bảo hành lâu dài
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ ngay Vimex 0989775196 để được hỗ trợ. Chúng tôi hân hạnh phục vụ quý khách hàng!
Với 15 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực bơm công nghiệp, tôi không chỉ am hiểu về các nguyên lý vận hành, thiết kế và ứng dụng của các dòng bơm mà còn có khả năng phân tích, tối ưu hệ thống bơm để mang lại hiệu suất cao nhất. Sự kết hợp giữa kiến thức kỹ thuật vững chắc và kinh nghiệm thực tiễn đã giúp tôi tư vấn và triển khai hàng nghìn giải pháp bơm hiệu quả, giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí vận hành, nâng cao độ bền thiết bị và tối ưu hóa quy trình sản xuất. Tôi luôn cam kết mang đến những giải pháp tiên tiến nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp.

